Du học Hàn Quốc năm 2019: Cơ hội nghề nghiệp cho thanh niên Việt Nam

4.4 (88.57%) 7 votes

THÔNG BÁO TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC 2019 KỲ THÁNG 9/2019

Công Ty Du Học Quốc Tế Trần Quang (B40 TT6-Bạch Thái Bưởi-Văn Quán-Hà Đông) tuyển du học sinh Hàn Quốc kỳ tháng 09/2019.

Đến với Trần Quang các bạn sẽ được phục vụ theo tiêu chí: Uy tín – Chất lượng – Hiệu quả.
Chi phí du học tại các trường Hàn Quốc từ 4.400 – 6.000$/ năm. Chi phí thủ tục hồ sơ… sẽ được tư vấn cụ thể và trực tiếp khi bạn đăng ký tại Trung tâm.

 CAM KẾT HOÀN TRẢ TOÀN BỘ 100% CHI PHÍ ĐỐI VỚI HỒ SƠ CTY NHẬN MÀ KHÔNG RA VISA.

I. Điều kiện du học Hàn Quốc 2019 tại Công Ty Trần Quang 

✳ Tuổi từ 18 – 23 (năm trống không quá 3 năm) và điểm học bạ 6.0 trở lên, đi các trường visa thẳng ra mã code visa (ĐƯỢC CHỌN TRƯỜNG).

✳ Tuổi từ 18 – 26 (năm trống quá 3 năm) và điểm học bạ 6.0 trở lên đi các trường visa thẳng (HẠN CHẾ CHỌN TRƯỜNG).

Du học Quốc tế Trần Quang – Du học Hàn Quốc 2019 tuyển sinh Kỳ tháng 09/2019.

❤ Cam kết tỷ lệ đậu visa 100% đối với những hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện của công ty ❤

Không phát sinh thêm bất kì khoản phí nào trong suốt quá trình hoàn thiện hồ sơ xin visa đến khi học sinh sang Hàn Quốc.

II. Các trường đại học liên kết với Trần Quang

1. Nhóm trường Đại học hệ 4 năm (trường ưu tiên)

STT TÊN TIẾNG HÀN TÊN TIẾNG ANH ĐỊA CHỈ
1 연세대(원주) Yonsei University (Wonju Campus) Wonju-si, Gangwon
2 단국대 Dankook University Yongin-si, Gyeonggi
3 건국대 Konkuk University Gwangjin-gu, Seoul
4 국민대 Kookmin University Seongbuk-gu, Seoul
5 서강대 Sogang University Mapo-gu, Seoul
6 서경대 Seokyeong University Seongbuk-gu, Seoul
7 서울대 Seoul National University Gwanak-gu, Seoul
8 서울시립대 University of Seoul Dongdaemun-gu, Seoul
9 성신여대 Sungshin Women’s University Seongbuk-gu, Seoul
10 세종대 Sejong University Gwangjin-gu, Seoul
11 연세대 Yonsei University Seodaemun-gu, Seoul
12 이화여대 Ewha Women’s University Seodaemun-gu, Seoul
13 중앙대 Chung-ang University Dongjak-gu, Seoul
14 홍익대 Hongik University Mapo-gu, Seoul
15 인천대 Incheon National University Yeonsu-gu, Incheon
16 중원대 Jungwon University Goesan-gun, Chungcheongbuk
17 충북대 Chungbuk National University Seowon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk
18 동의대 Dong-eui University Busanjin-gu, Busan
19 부경대 Pukyong National University Nam-gu, Busan
20 부산대 Busan National University Geumjeong-gu, Busan
21 광주여대 Kwangju Women’s University Gwangsan-gu, Gwangju
22 조선대 Chosun University Dong-gu, Gwangju
23 호남대 Honam University Gwangsan-gu, Gwangju
24 고려대(세종) Korea University (Sejong Campus) Sejong, Chungcheongnam
25 순천향대 Soon Chun Hyang University Asan-si, Chungcheongnam
26 경북대 Kyungpook National University Buk-gu, Daegu (Gyeongsangbuk)
27 계명대 Keimyung University Jung-gu, Daegu (Gyeongsangbuk)
28 대구가톨릭대 Daegu Catholic University Hayang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk
29 포항공과대 Pohang University of Science and Technology Nam-gu, Pohang, Gyeongsangbuk
30 한동대 Handong Global University Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk
31 대전대 Daejeon University Dong-gu, Daejeon
32 우송대 Woosong University Dong-gu, Daejeon
33 충남대 Chungnam National University Yuseong-gu, Daejeon
34 한국과학기술원 KAIST Yuseong-gu, Daejeon
35 목포해양대 Mokpo National Maritime University Mokpo-si, Jeollanam

2. Nhóm trường Cao đẳng (trường ưu tiên)

STT TÊN TIẾNG HÀN TÊN TIẾNG ANH ĐỊA CHỈ
1 우송정보대 Woosong Information College Dong-gu, Daejeon
2 대구공업대 Daegu Technical University Dalseo-gu, Daegu (Gyeongsangbuk)
3 동원과학기술대 Dongwon Institute of Science and Technology Yangsan-si, Gyeongsangnam
4 서울예술대 Seoul Institute of the Arts Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi
5 영남이공대 Yeungnam University College Nam-gu, Daegu (Gyeongsangbuk)
6 인하공업전문대학 Inha Technical College Nam-gu, Incheon
7 한국영상대 Korea University of Media Arts Gongju-si,  Chungcheongnam
8 한양여대 Hanyang Women’s University Seongdong-gu, Seoul

3. Nhóm trường hệ sau Đại học (trường ưu tiên)

STT TÊN TIẾNG HÀN TÊN TIẾNG ANH ĐỊA CHỈ
1 과학기술연합대학원대학 University of Science & Technology
2 국제암대학원대학 Graduate School of Cancer Science and Policy
3 선학유피대학원대학 SunHak Universal Peace Graduate University
4 한국개발연구원(KDI)국제정책대학원대학 KDI School of Public Policy and Management
5 한국전력국제원자력대학원대학 KEPCO International Nuclear Graduated School
6 한국학중앙연구원 한국학대학원 (AKS) The Academy of Korean Studies Seongnam-si, Gyeonggi
7 서울외국어대학원대학 Seoul University of Foreign Studies Seocho-gu, Seoul

4. Nhóm trường Đại học (được công nhận)

STT TÊN TIẾNG HÀN TÊN TIẾNG ANH ĐỊA CHỈ
1 가톨릭관동대 Catholic Kwandong University Gangneung, Gangwon
2 강릉원주대 Gangneung – Wonju National University Gangneung, Gangwon
3 강원대 Kangwon University Chuncheon-si, Gangwon
4 한림대 Hallym University Chuncheon-si, Gangwon
5 가천대 Gachon University Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi
6 강남대 Kangnam University Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi
7 대진대 Daejin University Pocheon-si, Gyeonggi
8 아주대 Ajou University Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi
9 평택대 Pyeongtaek University Pyeongtaek-si, Gyeonggi
10 한국산업기술대 Korea Polytechnic University (KPU) Siheung-si, Gyeonggi
11 한국항공대 Korea Aerospace University Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi
12 한신대 Hanshin University Osan-si, Gyeonggi
13 한양대 (ERICA) Hanyang University (ERICA) Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi
14 경희대 Kyung Hee University Dongdaemun-gu, Seoul
15 고려대 Korea University Seongbuk-gu, Seoul
16 덕성여대 Duksung Women’s University Dobong-gu, Seoul
17 동국대 Dongguk University Jung-gu, Seoul
18 명지대 Myongji University Seodaemun-gu, Seoul
19 삼육대 Sahmyook University Nowon-gu, Seoul
20 상명대 Sangmyung University Jongno-gu, Seoul
21 서울과학기술대 Seoul National University of Science and Technology Nowon-gu, Seoul
22 서울여대 Seoul Women’s University Nowon-gu, Seoul
23 성균관대 Sungkyunkwan University Jongno-gu, Seoul
24 숭실대 Soongsil University Dongjak-gu, Seoul
25 한성대 Hansung University Seongbuk-gu, Seoul
26 한양대 Hanyang University Seongdong-gu, Seoul
27 인하대 Inha University Nam-gu, Incheon
28 극동대 FarEast University Eumseong-gun, Chungcheongbuk
29 세명대 Semyung University Jecheon-si, Chungcheongbuk
30 청주대 Cheongju University Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk
31 한국교원대 Korea National University Of Education Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk
32 한국교통대 Korea National University of Transportation Cheongju-si, Chungcheongbuk
33 목원대 Mokwon University Seo-gu, Daejeon
34 배재대 Pai Chai University Seo-gu, Daejeon
35 한남대 Hannam University Daedeok-gu, Daejeon
36 전남대 Chonnam National University Buk-gu, Gwangju
37 경성대 Kyungsung University Nam-gu, Busan
38 동명대 Tongmyong University Nam-gu, Busan
39 동서대 Dongseo University Sasang-gu, Busan
40 동아대 Dong-A University Saha-gu, Busan
41 부산외대 Busan University of Foreign Studies Geumjeong-gu, Busan
42 신라대 Silla University Sasang-gu, Busan
43 한국해양대 Korea Maritime and Ocean University Yeongdo-gu, Busan
44 건양대 Konyang University Nonsan, Chungcheongnam
45 공주대 Kongju National University Gongju-si, Chungcheongnam
46 남서울대 Namseoul University Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam
47 선문대 Sun Moon University Asan-si, Chungcheongnam
48 중부대 Joongbu University Geumsan-gun, Chungcheongnam
49 청운대 Chungwoon University Hongseong-gun, Chungcheongnam
50 한국기술교육대 Korea University of Technology and Education Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam
51 한서대 Hanseo University Sosan-si, Chungcheongnam
52 호서대 Hoseo University Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam
53 금오공과대 Kumoh National Institute of Technology Gumi, Gyeongsangbuk
54 김천대 Gimcheon University Gimcheon, Gyeongsangbuk
55 대구대 Daegu University Jillyang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk
56 대구한의대 Daegu Haany University Dongbu-dong, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk
57 경일대 Kyungil University Hayang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk
58 가야대 (김해) Kaya University (Gimhae) Gimhae-si, Gyeongsangnam
59 경남대 Kyungnam University Masanhappo-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam
60 영산대 Youngsan University Yangsan-si, Gyeongsangnam
61 창원대 Changwon National University Uichang-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam
62 한국국제대 International University Of Korea Jinju, Gyeongsangnam
63 울산과학기술원 Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST) Ulju-gun, Ulsan
64 울산대 University of Ulsan Nam-gu, Ulsan
65 군산대 Kunsan National University Gunsan, Jeollabuk
66 우석대 Woosuk University Wanju-gun, Jeollabuk
67 전북대 Chonbuk National University Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk
68 전주대 Jeonju University Wansan-gu, Jeonju, Jeollabuk
69 목포대 Mokpo National University Cheonggye-myeon, Muan-gun, Jeollanam
70 세한대 Sehan University Yeongam-gun, Jeollanam
71 순천대 Sunchon National University Suncheon-si, Jeollanam
72 제주대 Jeju National University Cheju-si, Jeju

5. Nhóm trường Cao đẳng (được công nhận)

STT TÊN TIẾNG HÀN TÊN TIẾNG ANH ĐỊA CHỈ
1 거제대 Koje College Geoje-si, Gyeongsangnam
2 계명문화대 Keimyung College University Dalseo-gu, Daegu
3 동양미래대 Dong Yang Mirae University Guro-gu, Seoul
4 부천대 Bucheon University Wonmi-gu, Bucheon-si, Gyeonggi
5 용인송담대 Yong-In Songdam College Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi
6 영진전문대 Yeungjin College Buk-gu, Daegu
7 울산과학대 Ulsan College Dong-gu, Ulsan
8 전북과학대 Jeonbuk Science College Jeong-eup, Jeollabuk
9 전주기전대 Jeonju Kijeon Women’s College Wansan-gu, Jeonju
10 제주관광대 Jeju Tourism University Aewol-eup, Cheju, Jeju-do
11 제주한라대 Cheju Halla University Nohyeong-dong, Cheju, Jeju-do
12 호산대 Hosan University Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk
STT Loại giấy tờ cần nộp Số lượng Ghi chú
1 Sơ yếu lí lịch (công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất) 02 Học sinh là người viết, bỏ trống ngày tháng, lý lịch công tác của bố mẹ và bản thân (lên cty phòng hồ sơ hướng dẫn khai)
2 Bằng tốt nghiệp THPT 03 Bản gốc và photo công chứng
3 Học bạ THPT 03 Bản gốc và photo công chứng
4 Bằng TC, CĐ, ĐH 03 Bản gốc và photo công chứng (nếu mới tốt nghiệp yêu cầu giấy CN bản gốc)
5 Bảng điểm TC, CĐ, ĐH 03 Bản gốc và photo công chứng
6 Giấy khai sinh 02 Bản gốc và bản sao công chứng (trong vòng 3 tháng gần nhất)
7 Hộ chiếu 01 Hộ chiếu phải còn thời hạn sử dụng ít nhất 1 năm
8 CMND của học viên và bố mẹ 2 bản/người Bản gốc và bản sao công chứng

trong vòng 3 tháng gần nhất

9 Sổ hộ khẩu 02 Bản sao công chứng

trong vòng 3 tháng gần nhất

10 Sổ tiết kiệm tối thiểu 10.000 usd (có thể bổ sung sau) 01 Bản sao STK có dấu xác nhận của ngân hàng ngày gần nhất
11 Chứng minh thu nhập hàng tháng của bố mẹ tối thiểu 1000 usd/tháng 01 Bản sao công chứng dịch thuật
12 Kế hoạch học tập 01 Viết bằng tiếng Anh hoặc Hàn
13 Bản tự giới thiệu bản thân 01 Viết bằng tiếng Anh hoặc Hàn
14 Các giấy tờ tài chính: DKKD, Sổ đỏ, ĐK ô tô … 02 Bản sao công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất
15 Ảnh3X4 và  4X6 (nền trắng cắt rời) Mỗi loại 10 ảnh Chụp 3 tháng gần nhất

Chi tiết về thủ tục du học, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

Công ty du học quốc tế Trần Quang

iconHà Nội: B40 – TT6 Phố Bạch Thái Bưởi – KĐT Văn Quán – Hà Đông – Hà Nội. Hotline: 096.343.1986 (Mr Tài)

iconHCM: Số 4/5B Đường Hậu Giang – Phường 4 – Quận Tân Bình – Thành Phố Hồ Chí Minh. Hotline 0886.455.755 (Ms LyNa)

iconHải Phòng: Hotline 0983.199.669 (Ms Dung)

iconMiền Trung (từ Thanh hóa đến Quảng Nam): Hotline 093.6446.988 (Mr Thắng)

iconEmail: trq.study@gmail.com

iconHotline chung: 096.343.1986 (Mr Tài)

096.343.1986