Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc - Cơ quan nghiên cứu & giáo dục khoa học hàng đầu Châu Á

Trong số các trường công lập uy tín tại Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Gyeongsang đang dần trở thành điểm đến được nhiều du học sinh quốc tế quan tâm. Không chỉ nổi bật với chất lượng đào tạo ổn định, trường còn sở hữu thế mạnh nghiên cứu, môi trường học tập hiện đại và chi phí hợp lý. Những yếu tố này giúp sinh viên vừa tiếp cận nền giáo dục chuẩn Hàn Quốc, vừa phát triển kỹ năng học thuật và nghề nghiệp bền vững. 
Vậy Đại học Quốc gia Gyeongsang có gì đặc biệt khiến ngày càng nhiều sinh viên lựa chọn? Hãy cùng khám phá chi tiết cùng Trần Quang trong bài viết dưới đây.

Xem nhanh

I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC (GYEONGSANG NATIONAL UNIVERSITY) 2026

1. Thông tin tổng quan về Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교
  • Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University (GNU)
  • Năm thành lập: 1910
  • Số lượng giảng viên: ~2674 giảng viên và 831 nhân viên
  • Số lượng sinh viên: 24.400 sinh viên đại học, 2.859 sinh viên sau đại học
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ trường:
    • Cơ sở Gajwa: 501, Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, 52828
    • Cơ sở Chilam: 33, Dongjin-ro, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, 52725
    • Cơ sở Tongyeong: 2, Tongyeonghaean-ro, Tongyeong-si, Gyeongsangnam-do, 53064
    • Cơ sở liên kết doanh nghiệp - Trường: 48 beon-gil, Charyong-ro, Uichang-gu, Changwon, Gyeongsangnam-do, 51391
  • Website chính thức: https://www.gnu.ac.kr/
Gawja Campus của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Gawja Campus của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Chilam Campus của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Chilam Campus của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Tongyeong Campus của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Tongyeong Campus của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Đại học Quốc gia Gyeongsang (Gyeongsang National University – GNU) chính thức thành lập vào năm 1980 trên cơ sở sáp nhập và phát triển từ các cơ sở giáo dục tiền thân tại khu vực Gyeongnam, tiêu biểu là Jinju Agricultural College (thành lập năm 1948). Là một trong những trường đại học quốc gia trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Hàn Quốc, GNU giữ vai trò trung tâm trong hệ thống giáo dục và nghiên cứu của khu vực miền Nam Hàn Quốc, đặc biệt tại tỉnh Gyeongsangnam-do. 

Hiện nay, Đại học Quốc gia Gyeongsang sở hữu hệ thống nhiều cơ sở đào tạo tại Jinju và Tongyeong với hơn 24.000 sinh viên cùng khoảng 2.600 giảng viên và nhân sự. Trường có hơn 12–13 trường thành viên và khoảng 10 trường sau đại học, đào tạo đa dạng các lĩnh vực như Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nông nghiệp – sinh học, Y khoa, Kinh tế và Khoa học xã hội.
Bên cạnh quy mô đào tạo lớn, Đại học Quốc gia Gyeongsang còn nổi bật với thế mạnh nghiên cứu trong các lĩnh vực như khoa học sự sống, vật liệu nano tiên tiến và hệ thống hàng không – cơ khí. Nhờ mạng lưới hợp tác với nhiều trường đại học và viện nghiên cứu quốc tế, trường đang từng bước khẳng định vị thế của mình như một trung tâm giáo dục và nghiên cứu quan trọng tại Hàn Quốc.
Trường đại học quốc gia Gyeongsang
Trường đại học quốc gia Gyeongsang

2. Vì sao Đại học Quốc gia Gyeongsang là lựa chọn hàng đầu cho sinh viên quốc tế?

Đại học Quốc gia Gyeongsang ngày càng khẳng định vị thế của mình thông qua nhiều thành tựu nghiên cứu và sự ghi nhận trong các bảng xếp hạng uy tín trong nước cũng như quốc tế. Dưới đây là những kết quả xếp hạng và thành tích tiêu biểu của trường trong thời gian gần đây:
  • Top #1201 toàn cầu trên bảng xếp hạng THE World University Ranking 2026.
  • Theo EduRank 2025:
    • Top #1,637/14,131 trường đại học trên thế giới.
    • Top #472/5,830 trường đại học ở châu Á.
    • Top #29/193 đại học tại Hàn Quốc.
    • Top #1/4 trường ở thành phố Jinju.
    • Top 50% cho hơn 135 chủ đề nghiên cứu khác nhau.
  • Theo CWUR (Center for World University Ranking) 2025:
    • Top #862/21,462 trên thế giới
    • Top #27 các trường Đại học tại Hàn Quốc
    • Top #267 các trường Đại học tại Châu Á
    • Top #623 các trung tâm phân tích khoa học uy tín nhất Châu Âu theo CWTS
  • Theo Nature Index:
    • Top #722 trong lĩnh vực Health Sciences (Y sinh - Khoa học sức khoẻ)
    • Top #771 trong hạng mục Research Leaders Academic Sector

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN VISA D4-1 TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG 2026

1. Điều kiện tuyển sinh & thời gian nhập học hệ tiếng Hàn của Gyeongsang National University (GNU)

Để đăng ký học tại Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc, sinh viên quốc tế cần đáp ứng các điều kiện cơ bản sau:
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Bố mẹ và ứng viên là người nước
Học vấn
  • Tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương
  • GPA tích lũy 7.0 trở lên
Ngoại ngữ
  • Không yêu cầu ngoại ngữ
Thời gian nhập học theo các học kỳ dành cho sinh viên hệ tiếng Hàn như bảng sau:  
Học kỳ Hạn nộp hồ sơ Thời gian đào tạo Ghi chú
Chưa có visa du học tiếng Đã có visa du học tiếng
Xuân 24/12/2025 18/02/2026 04/03/2026 ~ 15/05/2026
  • Tổng 800 giờ/năm
  • 5 ngày/tuần (Thứ 2 ~ Thứ 6)
  • 4 giờ/ ngày (9:00 ~ 12:50/ 13:00 ~ 16:50)
11/03/2026 06/05/2026 20/05/2026 ~ 31/07/2026
Thu 22/06/2026 18/08/2026 31/08/2026 ~ 13/11/2026
Đông 04/09/2026 04/11/2026 18/11/2026 ~ 28/01/2027

Tư vấn hướng dẫn cho tân sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang

Tư vấn hướng dẫn cho tân sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang

2. Học phí tiếng Hàn của Gyeongsang University

Chương trình tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Gyeongsang (경상국립대학교 – Gyeongsang National University, GNU) do 언어교육실 (Language Education Center) trực tiếp quản lý, được thiết kế dành cho sinh viên quốc tế. Chương trình tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, đồng thời lồng ghép các nội dung tìm hiểu văn hóa và đời sống Hàn Quốc nhằm giúp học viên nhanh chóng thích nghi với môi trường học tập và sinh hoạt tại Hàn Quốc.

Chương trình được chia thành nhiều cấp độ từ cơ bản thành nâng cao, mỗi cấp độ kéo dài 10 tuần (200 giờ):
Cấp độ Mục tích giáo dục
1
  • Học được các ngữ pháp giao tiếp cơ bản.
  • Đọc hiểu và viết được các văn bản sinh hoạt, văn bản thực dụng đơn giản.
2
  • Thực hiện được các tình huống giao tiếp thường ngày.
  • Hiểu và sử dụng các chủ đề quen thuộc ở mức đoạn văn.
3
  • Giao tiếp cơ bản, sử dụng được trong nhiều môi trường
  • Hiểu và diễn đạt các chủ đề xã hội quen thuộc ở mức đoạn văn.
4
  • Sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp xã hội và xử lý công việc thông thường.
  • Hiểu và vận dụng nội dung xã hội – văn hóa
5
  • Sử dụng ngôn ngữ cho học tập, nghiên cứu hoặc công việc chuyên môn.
  • Hiểu và sử dụng các chủ đề đa lĩnh vực
6
  • Biểu đạt chính xác, lưu loát trong học thuật và công việc chuyên môn.
  • Hiểu và sử dụng thành thạo các chủ đề đa lĩnh vực, kể cả nội dung không quen thuộc.
Học phí chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Đại học quốc gia Gyeongsang:
Các chi phí Chi phí - KRW Chi phí - VNĐ
Học phí/ kỳ 1.200.000 21.959.520
Phí ký túc xá (1 năm) ~ 4.800.000 87.838.080
Phí bảo hiểm (1 năm) ~ 100.000 1.829.960
Lưu ý*: Tỷ giá quy đổi KRW → VNĐ (tháng 01/2026) dao động khoảng 1 KRW ~ 18 VNĐ, có thể thay đổi theo chính sách ngân hàng và thị trường ngoại hối.

3. Học bổng hệ ngôn ngữ Hàn trường Đại học Quốc gia Gyeongsang 2026 

Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang có một số suất học bổng dành cho hệ ngôn ngữ Hàn:
Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng - KRW/kỳ Mức học bổng - VNĐ/kỳ
Học bổng thành tích Sinh viên đứng đầu mỗi lớp kỳ 100.000        1.829.960
Học bổng dành cho lớp trưởng Sinh viên giữ chức lớp trưởng mỗi kỳ 100.000    1.829.960
Lễ trao học bổng Quỹ Kim Soon Geum
Lễ trao học bổng Quỹ Kim Soon Geum

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC VISA D2-2 CỦA ĐẠI HỌC GYEONGSANG HÀN QUỐC 2026

1. Điều kiện tuyển sinh & thời gian nhập học đại học Gyeongsang

Để trở thành sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang, cần đảm bảo các tiêu chí sau:
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Ứng viên và bố mẹ là người nước ngoài
Học vấn Tân sinh viên
  • Hoàn thành hoặc dự kiến tốt nghiệp chương trình tương đương THPT
Học sinh chuyển tiếp (bắt đầu từ năm 3)
  • Hoàn thành/ dự kiến hoàn thành 4 kỳ hoặc 2 năm tại trường cũ
  • Đã hoặc dự kiến tốt nghiệp trường cao đẳng 2 năm
Ngoại ngữ (Hoàn thành ít nhất 1 điều kiện) Các khoa tổng hợp
  • TOPIK ≥ 3 (Ngành Nghệ thuật/ Thể dục cần TOPIK 2)
  • Chứng chỉ hoàn thành khóa học: Học viện King Sejong, Trình độ Trung cấp 1 trở lên (Sejong Hakdang)
  • KIIP ≥ 3 hoặc điểm kiểm tra sơ bộ ≥ 61 điểm
  • Hoàn thành chương trình tiếng Hàn D-4 một năm tại một trường đại học ở Hàn Quốc và vượt qua kỳ kiểm tra nội bộ
Nghiên cứu Liên ngành Toàn cầu
  • Vượt qua Kỳ thi Năng lực Tiếng Hàn (Cấp độ 3 trở lên)
  • Hoàn thành Cấp độ ≥ 3 trong Chương trình Tiếng Hàn
Kế hoạch tuyển sinh của chương trình đại học được cập nhật trong bảng dưới đây:
Mùa xuân
Lịch trình Thời gian
Đăng ký online 27/11/2025
Nộp hồ sơ trực tiếp 27/11/2025
Lọc hồ sơ 28/11 – 04/12/2025
Phỏng vấn 08/12 – 24/12/2025
Thông báo kết quả 08/01/2026
Đóng học phí 12/01 – 15/01/2026
Dự kiến lịch tuyển sinh mùa thu
Lịch trình Thời gian
Đăng ký online 05/2026
Nộp hồ sơ trực tiếp 05/2026
Lọc hồ sơ 05/2026
Phỏng vấn 05 – 06/2026
Thông báo kết quả 06/2026
Đóng học phí 07/2026

Buổi giao lưu sinh viên tại trường đại học quốc gia Gyeongsang
Buổi giao lưu sinh viên tại trường đại học quốc gia Gyeongsang

2. Các chuyên ngành & học phí mới nhất 2026 của trường Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc

 Lệ phí nộp đơn: 70.000 won ~ 1.239.483 VNĐ
Trường đào tạo Chuyên ngành Học phí - KRW Học phí - VNĐ
Nhân văn
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Đức
  • Nghiên cứu Nga
  • Ngôn ngữ & Văn học Pháp
  • Lịch sử
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
  • Triết học
  • Hán học
  • Nghệ thuật dân gian & Khiêu vũ
~ 1.779.000 - 2.044.000 ~ 31.500.575 - 36.192.904
Khoa học Xã hội
  • Khoa Kinh tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Xã hội học
  • Tâm lý học
  • Chính trị & Ngoại giao
  • Hành chính công
  • Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình
  • Truyền thông & Đa phương tiện
1.779.000 31.500.575
Khoa học tự nhiên
  • Khoa học đời sống
  • Khoa Toán học & Vật lý
  • Thực phẩm  & Dinh dưỡng
  • May mặc & Thời trang
  • Thống kê thông tin
  • Địa chất học
  • Hóa học
  • Khoa học Vật liệu mới Chống lão hóa
  • Kỹ thuật Dược phẩm
~ 2.172.000 - 2.338.000 ~ 38.459.387 - 41.398.732
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Hệ thống thông tin quản lý
  • Thương mại quốc tế
  • Kế toán & Thuế
  • Phân phối & Logistics thông minh
1.779.000 31.500.575
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật Đô thị
  • Kỹ thuật Dân dụng (cầu đường)
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Polymer)
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Luyện kim)
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Gốm sứ)
  • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Kiến trúc học
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật Ô tô tương lai
  • Kỹ thuật Năng lượng
  2.338.000    41.398.732
Nông nghiệp & Khoa học đời sống
  • Kinh tế tài nguyên thực phẩm
  • Khoa học Môi trường Rừng
  • Khoa học Vật liệu Môi trường
  • Công nghiệp Nông nghiệp Thông minh
  • Làm vườn
  • Công nghệ thực phẩm
  • Hóa sinh ứng dụng
  • Y học thực vật
  • Khoa học động vật
  • Chăn nuôi
  • Nông học
  • Kỹ thuật Máy móc Sinh học Công nghiệp
  • Kỹ thuật Nông nghiệp
~ 1.779.000 - 2.338.000 ~ 31.500.575 - 41.398.732
Sư phạm
  • Sư phạm Giáo dục học
  • Sư phạm Tiếng Hàn
  • Sư phạm Toán
  • Sư phạm Lịch sử
  • Sư phạm Địa lý
  • Sư phạm Đạo đức
  • Sư phạm Vật lý
  • Sư phạm Hóa học
  • Sư phạm Sinh học
~ 1.779.000 - 2.384.000 ~ 31.500.575 - 42.213.250
Luật
  • Khoa Luật
1.779.000 31.500.575
Đại học Thú y
  • Tiền Thú y học
  • Thú y học
~2.703.000- 
3,166,000
 ~ 47.861.751 - 56.060.045
 
Khoa học Hàng hải
  • Quản trị Thủy sản & Hàng hải
  • Hệ thống Cảnh sát biển
  • Sinh học Biển và Nuôi trồng Thủy sản
  • Khoa học Thủy sản và Y học Sinh vật Thủy sinh 
  • Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí
  • Kỹ thuật Cơ khí và Năng lượng Thông minh
  • Kỹ thuật Công trình Biển 
  • Kỹ thuật Môi trường Biển 
~ 1.779.000 - 2.338.000 ~ 31.500.575 - 41.398.732
Xây dựng & Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật Vật liệu nội thất
  • Kiến trúc cảnh quan
2.338.000 41.398.732
Kỹ thuật IT
  • Khoa Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật Phần mềm
  • Kỹ thuật Thông tin AI
  • Kỹ thuật Bán dẫn
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Robot & Điều khiển
  • Kỹ thuật Cơ điện tử
2.338.000 41.398.732
Vũ trụ & Hàng không
  • Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ
2.338.000 41.398.732
Khối trực thuộc Ban quản lý trường
  • Nghiên cứu Liên ngành Toàn cầu
1.799.000 31.500.575
 

3. Học bổng hệ đại học trường Đại học Quốc gia Gyeongsang 2026 (GNU)

Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
TOPIK 4 Tân sinh viên 100% học phí
GPA ≥ 3.0 50% học phí
GPA ≥ 3.5 2/3 học phí
GPA ≥ 4.0 100% học phí
TOPIK 5 hoặc 6 Tân sinh viên 100% học phí + 500.000 KRW (1 lần)
Học bổng gia đình Khi có hơn hai anh chị em ruột trong cùng một gia đình đăng ký học các chương trình đại học tại GNU, người con cả sẽ được miễn giảm một nửa học phí với điều kiện đạt GPA ≥ 2.5 trong học kỳ trước đó. 50% học phí
Học bổng hiến máu của trường đại học quốc gia Gyeongsang
Học bổng hiến máu của trường đại học quốc gia Gyeongsang

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ SAU ĐẠI HỌC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC 2026

1. Điều kiện tuyển sinh & thời gian nhập học Đại học quốc gia Gyeongsang

Để trở thành sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang, cần đảm bảo các tiêu chí sau:
 
Tiêu chí Điều kiện Ghi chú
Quốc tịch
  • Ứng viên và bố mẹ đều là người nước 
 
Học vấn Thạc sĩ
  • Có/ dự kiến nhận bằng Cử nhân hoặc tương đương
 
  Tiến sĩ
  • Có/ dự kiến nhận bằng Thạc sĩ  hoặc tương đương
 
  Kết hợp Thạc sĩ và Tiến sĩ (Loại I)
  • Ứng viên phải    /  dự kiến nhận bằng Cử nhân hoặc tươ ng đương
 
  Kết hợp Thạc sĩ và Tiến sĩ (Loại II)
  • Đang học Thạc sĩ ở học kỳ thứ ba, đã hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành 15 tín chỉ
  • Đã hoàn thành 4 học kỳ tại thời điểm nộp đơn
  • Chỉ được đăng ký cùng ngành với ngành Thạc sĩ đang học.
Đáp ứng tất cả những điều kiện trên
Ngoại ngữ
 
Tiếng Hàn
  • TOPIK Cấp độ ≥  3
  • Chứng chỉ lớp Sejong Korean trung cấp ≥ 2.
 
Tiếng Anh
  • TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 điểm (New TEPS 327 điểm) hoặc kết quả cao hơn
Đáp ứng 1 trong các điều kiện

Lịch trình nhập học các kỳ học
Mùa Xuân: 
Danh mục Thời gian
Nộp đơn 14/10/2025 ~ 05/11/2025 18:00
Nộp Hồ sơ Yêu cầu 14/10/2025 ~ 07/11/2025 18:00
Hội đồng Tuyển sinh Xét duyệt 20/11/2025 ~ 21/11/2025
Thông báo Kết quả Nhập học 05/12/2025
Nộp học phí 12/01/2026 ~ 15/01/2026 16:00
Nộp bằng  Trước ngày 16 tháng 1 năm 2026
Giấy chứng nhận Nhập học Từ giữa tháng 1 năm 2026
Khai giảng học kỳ mới 02/03/2026

Mùa thu - Dự kiến
Danh mục Thời gian
Nộp đơn 08/2026
Nộp Hồ sơ Yêu cầu
Hội đồng Tuyển sinh Xét duyệt
Thông báo Kết quả Nhập học
Nộp học phí
Nộp bằng 
Giấy chứng nhận Nhập học
Khai giảng học kỳ mới 09/2026

Lễ nhập học sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang
Lễ nhập học sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang

2. Các chuyên ngành & học phí mới nhất 2026 Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc

Phí nhập học: ~180.000 KRW
Trường đào tạo Chuyên ngành Học phí - KRW Học phí - VNĐ
Khoa học Nhân văn & Xã hội
  • Chính sách Hàng không Vũ trụ
  • Hệ thống Thông tin Quản lý (Tiếng Anh)
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kinh tế học
  • Giáo dục học
  • Sư phạm Tiếng Hàn
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Thương mại Quốc tế
  • Kinh tế Nông nghiệp
  • Đức học
  • Nga học
  • Múa Dân tộc
  • Luật học
  • Ngôn ngữ và Văn học Pháp
  • Sử học
  • Sư phạm Giáo dục Công dân
  • Phúc lợi Xã hội
  • Xã hội học
  • Quản trị Công nghiệp
  • Quản trị Kinh doanh Thủy sản
  • Phân phối và Logistics Thông minh
  • Tâm lý học
  • Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình 
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh (Tiếng Anh)
  • Sư phạm Giáo dục Mầm non
  • Sư phạm Giáo dục Đạo đức
  • Nội dung Tiếng Anh tích hợp 
  • Sư phạm Khoa học Xã hội
  • Chính trị và Ngoại giao
  • Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
  • Địa lý học
  • Triết học
  • Hán học
  • Hành chính Công
  • Kế toán
2.349.000 41.593.508
Khoa học Tự nhiên
  • Khoa học Đời sống Ứng dụng
  • Khoa học Cây trồng
  • Điều dưỡng
  • Sư phạm Khoa học
  • Kỹ thuật Nông nghiệp
  • Hóa học Nông nghiệp
  • Khoa học Sinh học Động vật và Công nghệ Sinh học Tích hợp
  • Vật lý học
  • Vi sinh vật học
  • Kỹ thuật Hệ thống Sinh học
  • Khoa học Vật liệu sinh học
  • Hội tụ Lâm nghiệp
  • Tài nguyên Rừng
  • Sinh học
  • Toán học
  • Sư phạm Toán học
  • Nông nghiệp Thông minh
  • Y dược thực vật
  • Khoa học và Công nghệ Thực phẩm
  • Khoa học Thực phẩm
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Dược học
  • Khoa học Làm vườn
  • Khoa học Y học Hội tụ
  • May mặc và Dệt may
  • Sản phẩm Lâm nghiệp
  • Thông tin và Thống kê
  • Kỹ thuật Dược phẩm
  • Địa chất học
  • Khoa học Động vật
  • Sinh học Biển và Nuôi trồng Thủy sản
  • Hệ thống Cảnh sát biển và Sản xuất
  • Hóa học
2.908.000 51.491.665
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Cơ khí và Hàng không Vũ trụ
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật Dân dụng và Cơ sở hạ tầng
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí
  • Kỹ thuật Vật liệu và Công nghệ Hội tụ
  • Kỹ thuật Đô thị
  • Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Kỹ thuật Bán dẫn
  • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Kỹ thuật Năng lượng
  • Kỹ thuật Cơ khí Năng lượng
  • Hội tụ Phòng không và Không gian
  • Kỹ thuật Điện tử Hội tụ
  • Kỹ thuật Vật liệu Nội thất
  • Kỹ thuật Ô tô Tương lai
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện và Điện tử
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Điều khiển và Robot
  • Kiến trúc Cảnh quan
  • Kỹ thuật Đóng tàu và Đại dương
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Kỹ thuật Phần mềm Hàng không Vũ trụ
  • Khoa học và Công nghệ Thực phẩm Biển
  • Kỹ thuật Dân dụng Đại dương
  • Kỹ thuật Môi trường Biển
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Kỹ thuật Hội tụ AI
3.130.000 55.422.597
Nghệ thuật và Thể dục
  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc
  • Giáo dục Thể chất
  • Thiết kế và Kinh doanh
3.194.000 56.555.839
Y học
  • Thú y
  • Y khoa
3.985.000 70.561.997
 

3. Học bổng hệ sau Đại học Gyeongsang University 2026

Danh sách học bổng hỗ trợ cho sinh viên hệ cao học mà trường đại học Quốc gia Gyeongsang:
Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
Học bổng nghiên cứu của sinh viên full-time
  • Là học viên chính quy toàn thời gian (full-time).
  • Được trưởng bộ môn hoặc giáo sư hướng dẫn đề cử để xét học bổng.
  • Ứng viên phải có bằng cấp tối thiểu trong vòng 5 năm gần nhất.
  • Kỳ 1 và kỳ 2: Miễn toàn bộ học phí
  • Kỳ 3 và kỳ 4 (và các kỳ sau nếu là chương trình 2 cấp Master+PhD): Miễn toàn bộ học phí
Học bổng BK21 (Brain Korea 21)
  • Sinh viên được chọn tham gia dự án BK21 của khoa.
  • Tuyển chọn sinh viên có thành tích học tập tốt mỗi học kỳ
  • Thạc sĩ: 1.000.000 KRW/ tháng
  • Tiến sĩ: 1.600.000/ tháng
Lưu ý*:
  • Không được nhận đồng thời học bổng toàn thời gian và BK21.
  • Mức học bổng và số lượng có thể thay đổi theo ngân sách của trường.
Học bổng trao cho sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang
Học bổng trao cho sinh viên trường đại học quốc gia Gyeongsang

V. KÝ TÚC XÁ & CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC 2026

Ký túc xá của trường đại học Quốc gia Gyeongsang gồm nhiều khu phân bố ở các phân viện như: 
  • 가좌 본관 (Gajwa Main Dormitory – ký túc xá chính) 
  • 칠암 제1분관 & 제2분관 (Chilam 1st & 2nd Dormitories) 
  • 통영 분관 (Tongyeong Dormitory)
Mục tiêu vận hành ký túc xá: GNU quy định ký túc xá là khu sinh hoạt và học tập tập trung, hỗ trợ môi trường học tập và cuộc sống sinh viên với mục đích tạo không gian “gắn kết văn hoá, học thuật và cộng đồng”.
Cơ sở vật chất tại trường đại học quốc gia Gyeongsang
Cơ sở vật chất tại trường đại học quốc gia Gyeongsang
Bảng chi phí Gajwa Campus:
Tòa ký túc xá/ Tên ký túc xá Chi phí - KRW Chi phí - VNĐ
Tòa ký túc cũ Tòa 5 Phòng đôi 551.000 9.756.502
Tòa 6 564.920 10.002.982
Tòa 7
Tòa nhà LG Pioneering (Gaecheok)
Khu phức hợp BTL thứ nhất Tòa 8 và Tòa 9 Phòng đơn 936.120 16.575.783
Phòng đôi 577.680 10.228.922
Khu phức hợp BTL thứ 2 Tòa 10 và Tòa 11 Phòng đơn 638.800 11.311.168
Phòng đôi 638.000  11.297.002 
Tòa 10 Phòng gia đình 1.193.640 21.135.664 
Khu phức hợp BTL thứ 3 Tòa 1 Phòng đôi 679.760 12.036.442
Tòa 2 Phòng đơn 1.053.280 18.650.324
Phòng đôi 679.760 12.036.442
Tòa 3 Phòng đôi 679.760 12.036.442
Tòa 4 Phòng đơn 1.053.280 18.650.324
Phòng đôi 679.760 12.036.442
 
Phí ăn uống: 513.000 KRW ~ 9.083.640 VNĐ
Ký túc xá Kajwa trường đại học quốc gia Gyeongsang
Ký túc xá Kajwa trường đại học quốc gia Gyeongsang

Bảng chi phí Chilam 1 Campus
Tên ký túc xá Chi phí - KRW Chi phí - VNĐ
Tòa nhà 1 Phòng đơn 637.730 11.292.221
Phòng đôi 455.520 8.065.847
Tòa nhà 2 Phòng đơn 741.290 13.125.948
Phòng đôi 529.490 9.375.626
Tòa nhà 3 Tòa nhà Chinaberry (Meolguseul) Phòng đơn 1.115.500 19.752.047
Phòng đôi 796.780 14.108.504
Tòa nhà Royal Azalea (Cheoljjuk) Phòng đơn 1.115.500 19.752.047
Phòng đôi 796.780 14.108.504
Tòa nhà 4 Tòa nhà Chinaberry (Meolguseul) Phòng đơn 1.106.420 19.591.268
Phòng đôi 790.300 13.993.763
Tòa nhà Royal Azalea (Cheoljjuk) Phòng đơn 1.106.420 19.591.268
Phòng đôi 790.300 13.993.763

Phí ăn uống: 648.000 KRW ~ 11.474.071 VNĐ

Bảng chi phí Chilam 2 Campus
Loại chi phí Ký túc xá Ăn uống
Đơn vị - KRW Phòng đơn Phòng đôi 2.500/ suất ăn
1.320.970/ kỳ 735.630/ kỳ
Đơn vị - VNĐ 23.390.151/ kỳ 13.025.653/ kỳ 44.267/ suất ăn
Ký túc xá Chilam trường đại học quốc gia Gyeongsang
Ký túc xá Chilam trường đại học quốc gia Gyeongsang
Bảng chi phí Tongyeong Campus
Tên tòa ký túc xá Chi phí - KRW Chi phí - VNĐ
Tòa số 1 Phòng đôi 629.600 11.148.264
Phòng ba người 291.600 5.163.332
Tòa số  Phòng đơn 342.600 6.066.384
Phòng đôi 342.600 6.066.384
Phòng ba người 291.600 5.163.332
Phòng bốn người 291.600 5.163.332
Tòa số 3 Phòng đôi 579.600 10.262.919

Phí ăn uống: 680.400 KRW ~ 12.047.775 VNĐ
Ký túc xá Tongyeong trường đại học quốc gia Gyeongsang
Ký túc xá Tongyeong trường đại học quốc gia Gyeongsang
 

VI. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC

1. Học lực trung bình – khá có cơ hội đậu Đại học Gyeongsang không?

Sinh viên có học lực trung bình – khá vẫn có cơ hội trúng tuyển nếu đáp ứng đủ điều kiện về GPA theo từng kỳ tuyển sinh và đạt yêu cầu ngoại ngữ (TOPIK hoặc tiếng Anh tùy ngành). Một số ngành cạnh tranh có thể yêu cầu mức điểm cao hơn.

2. Mất bao lâu để học tiếng rồi lên được chuyên ngành tại đại học quốc gia Gyeongsang?

Thông thường, du học sinh cần khoảng 6 tháng đến 1,5 năm học tiếng Hàn để đạt TOPIK 3–4, đây là mức phổ biến để đủ điều kiện đăng ký vào hệ chuyên ngành.

3. Nên ở ký túc xá hay thuê trọ ngoài khi học tại Đại học Quốc gia Gyeongsang GNU?

Ký túc xá phù hợp với sinh viên năm đầu vì chi phí ổn định, an toàn và thuận tiện đi lại; trong khi thuê trọ bên ngoài mang lại sự tự do hơn nhưng chi phí và tiền đặt cọc thường cao hơn.

4. Ngành nào tại đại học quốc gia Gyeongsang dễ xin việc nhất sau tốt nghiệp?

Các nhóm ngành dễ xin việc như kỹ thuật, công nghệ, cơ khí, điều dưỡng và lĩnh vực hàng hải – thủy sản được đánh giá có cơ hội việc làm tốt nhờ phù hợp với thế mạnh công nghiệp và đặc thù khu vực.

5. Học bổng tại Đại học Gyeongsang có dễ xin không?

Cơ hội nhận học bổng khá khả thi nếu sinh viên duy trì GPA tốt và có năng lực tiếng Hàn cao; trường có chính sách miễn giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên quốc tế ở cả hệ đại học và sau đại học.

TỔNG KẾT

Đại học Quốc gia Gyeongsang (Gyeongsang National University – GNU) là một trong những trường đại học công lập trọng điểm tại khu vực phía Nam Hàn Quốc. Với hệ thống nhiều cơ sở tại Jinju, Tongyeong và Changwon, cơ sở vật chất hiện đại cùng chương trình đào tạo đa dạng từ hệ tiếng Hàn (D4-1), đại học (D2-2) đến sau đại học, GNU mang đến lộ trình học tập rõ ràng và phù hợp cho sinh viên quốc tế. Bên cạnh đó, chính sách học bổng và chi phí ký túc xá hợp lý giúp tối ưu ngân sách du học mà vẫn đảm bảo môi trường học tập chất lượng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trường đại học công lập có thế mạnh nghiên cứu, chi phí hợp lý và cơ hội việc làm tốt sau tốt nghiệp tại Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Gyeongsang là lựa chọn đáng cân nhắc. Để được tư vấn chi tiết, lộ trình phù hợp với học lực và điều kiện tài chính của bạn, hãy để lại thông tin tại khung đăng ký bên phải. Trần Quang và đội ngũ sẽ hỗ trợ bạn nhanh chóng và hoàn toàn miễn phí.
Đăng ký nhận tư vấn
Bạn vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay
Gửi đến Trần Quang

Tags

08.5590.1986