Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc - Điểm tựa quốc gia đào tạo kỹ sư thực chiến tại Daejeon

Trong số các trường công lập đào tạo định hướng ứng dụng tại Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc đang thu hút sự quan tâm của nhiều du học sinh nhờ chương trình học thực tiễn và môi trường học tập hiện đại. Không chỉ nổi bật với thế mạnh về kỹ thuật, công nghệ và quản lý, trường còn mang đến cơ hội tiếp cận hệ sinh thái nghiên cứu – doanh nghiệp ngay tại thành phố Daejeon. 
Vậy Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc có gì khác biệt và vì sao ngày càng nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn theo học? Những thông tin quan trọng sẽ được Trần Quang làm rõ trong bài viết dưới đây.

Xem nhanh

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT HÀN QUỐC (HANBAT NATIONAL UNIVERSITY) 2026 

1. Thông Tin Tổng Quan Về Trường Đại Học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 국립한밭대학교
  • Tên tiếng Anh: Hanbat National University (HBNU)
  • Năm thành lập: 1927
  • Số lượng giảng viên: 293 giảng viên cơ hữu, 512 giảng viên thỉnh giảng, 70 trợ giảng, 238 nhân viên
  • Số lượng sinh viên: 11,775 sinh viên đang theo học, gồm 11,106 sinh viên đại học và 669 học viên cao học (trong đó 112 nghiên cứu sinh tiến sĩ) 
  • Loại hình: Đại học công lập
  • Địa chỉ: 
    • Yuseong Deokmyeong Campus: 125, Dongseo-daero, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
    • Daedeok Industrial-Academic Convergence Campus: 75, Techno 1-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
    • Sejong Campus: 109, Jiphyeonbuk-ro, Sejong-si, Hàn Quốc
  • Website chính thức: hanbat.ac.kr
Yuseong Campus của trường đại học Quốc gia Hanbat
Yuseong Campus của trường đại học Quốc gia Hanbat
Trường Đại học Quốc gia Hanbat (국립한밭대학교) được thành lập năm 1927, tiền thân là Trường đào tạo công nghiệp công lập Hongseong tại khu vực Chungcheong. Trải qua gần một thế kỷ phát triển và nhiều giai đoạn tái cấu trúc, trường chính thức mang tên “Hanbat National University” và trở thành một trong những đại học quốc gia trực thuộc hệ thống giáo dục công lập Hàn Quốc. Với vị trí đặt tại thành phố Daejeon – trung tâm nghiên cứu khoa học và công nghệ trọng điểm của quốc gia, Hanbat giữ vai trò quan trọng trong việc cung ứng nguồn nhân lực kỹ thuật và quản lý phục vụ chiến lược phát triển công nghiệp của khu vực miền Trung Hàn Quốc.

Ngay từ định hướng phát triển ban đầu, trường phát triển theo mô hình đại học công lập gắn với công nghiệp và thực tiễn sản xuất, lấy kỹ thuật ứng dụng, công nghệ và quản lý công nghiệp làm nền tảng chiến lược. Trong bối cảnh Hàn Quốc thúc đẩy chuyển đổi số và công nghiệp 4.0, Hanbat tiếp tục khẳng định vai trò là cầu nối giữa giáo dục – nghiên cứu – doanh nghiệp địa phương. Đồng thời, trường đẩy mạnh quốc tế hóa, mở rộng hợp tác học thuật và nâng cao năng lực nghiên cứu, từng bước định vị mình như một đại học quốc gia định hướng “glocal” – kết hợp trách nhiệm phục vụ cộng đồng với tư duy phát triển toàn cầu.
Mùa đông tại trường đại học Quốc gia Hanbat
Mùa đông tại trường đại học Quốc gia Hanbat

2. Tại Sao Nên Chọn Trường Đại Học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc 

Những nỗ lực phát triển của Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc được ghi nhận thông qua nhiều bảng xếp hạng học thuật và nghiên cứu uy tín trên thế giới. Dưới đây là một số thứ hạng và thành tích tiêu biểu của trường trong thời gian gần đây:
  • Top #4/1.253 trường toàn cầu trong hạng mục Infrastructure and Technology tại bảng xếp hạng WURI World University Rankings for Innovation năm 2025
  • Theo EduRank 2025:
    • Top #3,799 thế giới
    • Top #1,274 tại châu Á
    • Top #65 tại Hàn Quốc
    • Top #5 trong các trường ở Daejeon
    • Top #567 thế giới về Nuclear Engineering
    • Top #817 thế giới về Automation & Control engineering
    • Top #981 thế giới về Electronic Engineering
  • Dựa trên Webometrics Ranking 2025
    • Top #2188 toàn cầu
    • Top #820 tại châu Á
    • Top #51 tại Hàn Quốc
  • Top #1839 toàn cầu theo Scimago Institutions Rankings 2025
  • Top #1579 sản lượng nghiên cứu trên các tạp chí khoa học hàng đầu theo Nature Index – Research Leaders (Academic Sector) 2025

II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN VISA D4-1 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT 2026 

1. Điều Kiện Tuyển Sinh & Thời Gian Nhập Học của Đại học Quốc gia Hanbat

Điều kiện để được tuyển sinh vào trường đại học quốc gia Hanbat:
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Ứng viên là người nước ngoài
Học vấn
  • Đã tốt nghiệp trung học hoặc có trình độ học vấn tương đương (hơn 12 năm học chính quy)
  • GPA 3 năm học từ 6.5 trở lên
Ngoại ngữ
  • Không yêu cầu

Thời gian nhập học
Học kỳ Thời gian Nội dung
Kỳ Xuân Tháng 3– 5, 10 tuần Gồm Khóa A (luyện thi TOEIC trình độ sơ cấp – trung cấp) và Khóa B (Ngữ pháp cơ bản & Hội thoại)
Kỳ Hè Tháng 7, 3 tuần Khóa học tập trung trong 3 tuần thuộc kỳ nghỉ hè
Kỳ Thu Tháng 9 – 11, 10 tuần Gồm Khóa A (TOEIC trình độ trung, cao cấp) và Khóa B (Ngữ pháp & Hội thoại)
Kỳ Đông Tháng 1 năm sau, 3 tuần Khóa học tập trung trong 3 tuần thuộc kỳ nghỉ đông

Khóa học tập trung trong 3 tuần thuộc kỳ nghỉ đông
Khóa học tập trung trong 3 tuần thuộc kỳ nghỉ đông

2. Thông tin và học Phí Tiếng Hàn Trường Đại Học Quốc gia Hanbat

 Chương trình đào tạo tiếng Hàn dành cho sinh viên quốc tế tại trường Đại học Quốc gia Hanbat (Visa D4-1) được triển khai thông qua đơn vị phụ trách hợp tác quốc tế của trường. Chương trình được xây dựng dành cho người nước ngoài hoặc kiều bào có nhu cầu học tiếng Hàn trước khi theo học hệ đại học, sau đại học hoặc phục vụ mục đích học thuật và nghề nghiệp tại Hàn Quốc.

Khóa học được tổ chức theo nhiều kỳ trong năm, đào tạo từ trình độ sơ cấp đến nâng cao, có kiểm tra xếp lớp đầu vào và định hướng học tập trước khi bắt đầu chương trình chính thức. Nội dung giảng dạy tập trung vào phát triển toàn diện bốn kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, kết hợp rèn luyện giao tiếp thực tế và tìm hiểu văn hóa Hàn Quốc. Sau khi hoàn thành chương trình tiếng Hàn và đáp ứng điều kiện cần thiết, học viên có thể tiếp tục đăng ký vào các hệ đào tạo chính quy tại Hanbat.
Loại chi phí Chi phí - KRW Chi phí - VNĐ
Học phí 4.800.000 85.506.720
Phí đăng ký 100.000 1.781.390
Phí bảo hiểm 130.000 2.315.807

Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn hợp tác với trường đại học Quốc gia Hanbat
Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn hợp tác với trường đại học Quốc gia Hanbat

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC VISA D2-2 MỚI NHẤT NĂM 2026 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT 2026 

1. Điều Kiện Tuyển Sinh & Thời Gian Nhập Học 

Một số điều kiện để trở thành sinh viên trường đại học quốc gia Hanbat:
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Ứng viên và bố mẹ là người nước ngoài
Học vấn
  • Hoàn thành chương trình giáo dục tương đương với giáo dục tiểu học và trung học cơ sở của Hàn Quốc
  • Đã tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) THPT
Ngoại ngữ
(đáp ứng một trong các yêu cầu về năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh)
Tiếng Hàn
  • TOPIK ≥ 3
  • TOPIK ≥ 3 kỳ thi Kiểm tra năng lực tiếng Hàn do  Hanbat TOPIK tổ chức
  • Đang theo học kỳ cuối của khóa tiếng Hàn tại Văn phòng Đối ngoại HBNU hoặc Trung tâm Giáo dục tiếng Hàn của các trường đại học khác
Tiếng Anh
  • IELTS 6.0 hoặc điểm TOEFL iBT 79 trở lên

Lịch trình tuyển sinh của trường đại học Hanbat 2026:
Lịch trình Thời gian
Đăng ký Trực tuyến 17/11/2025 10:00 - 17/12/2025 18:00
Nộp hồ sơ 17/11/2025 10:00 - 19/12/2025 17:00
Phỏng vấn 08/01/2026
Thông báo kết quả 15/01/2026 14:00 
Đóng học phí 20/01/2026 10:00 ~ 23/01/2026 16:00

Lớp học của sinh viên đại học tại trường đại học quốc gia Hanbat
Lớp học của sinh viên đại học tại trường đại học quốc gia Hanbat

2. Các Chuyên Ngành & Học Phí Mới Nhất 2026 Trường Đại học Quốc gia Hanbat

Phí đăng ký: 50.000 KRW ~ 890.695 VNĐ
 
Trường trực thuộc Khoa Học phí - KRW Học phí - VNĐ
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp
  • Kỹ thuật Hệ thống Tòa nhà
  • Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến
  • Kỹ thuật Hội tụ Sáng tạo
  • Kỹ thuật Hóa học và Sinh học
2.329.400 41.495.699
Công nghệ Thông tin
  • Kỹ thuật Hội tụ Di động
  • Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn
  • Phần mềm Trí tuệ Nhân tạo
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Phương tiện Thông minh
  • Kỹ thuật Máy tính
2.329.400 41.495.699
Kiến trúc và Thiết kế Môi trường
  • Kỹ thuật Dân dụng và Môi trường
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Quy hoạch Đô thị
2.329.400 41.495.699
  • Thiết kế Công nghiệp
  • Thiết kế Truyền thông Thị giác & Phương tiện
Nhân văn và Khoa học Xã hội
  • Chính sách Công
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Ngôn ngữ Nhật Bản
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
1.971.180 35.114.403
Kinh doanh và Kinh tế
  • Kinh tế học
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kế toán & Thuế
1.863.270 33.192.105
 

3. Học Bổng Hệ Đại Học Trường Đại Học Quốc gia Hanbat 2026

Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
Học bổng du học thông thường Tân sinh viên Hạng A
  • TOPIK ≥  5
100% học phí học kỳ đầu
Hạng B
  • TOPIK ≥  4 
50% học phí học kỳ đầu
Hạng C
  • TOPIK ≥  3 
30% học phí học kỳ đầu
Sinh viên đang theo học Hạng A
  • TOPIK ≥  4
  • GPA ≥ 3.7
  • Tín chỉ ≥ 12/ học kỳ trước
100% học phí
Hạng B
  • TOPIK ≥ 4
  • 3.7 ≥ GPA ≥ 3.4
  • Tín chỉ ≥ 12/ học kỳ trước
50% học phí
Hạng C
  • TOPIK ≥ 4
  • 3.4 ≥ GPA ≥ 3.0
  • Tín chỉ ≥ 12/ học kỳ trước
30% học phí

Lễ trao học bổng cho sinh viên tại HBNU
Lễ trao học bổng cho sinh viên tại HBNU

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC MỚI NHẤT NĂM 2026 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT HÀN QUỐC 2026 

1. Điều Kiện Tuyển Sinh & Thời Gian Nhập Học

Điều kiện để tham gia chương trình cao học tại trường đại học quốc gia Hanbat
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Ứng viên và cả bố mẹ đều là người nước ngoài
Học vấn
  • Có bằng cử nhân/ thạc sĩ từ trường đại học trong/ ngoài nước
  • Hoàn thành toàn bộ chương trình tương đương với hệ thống giáo dục tiểu học, trung học và đại học của Hàn Quốc tại quốc tế
Ngoại ngữ
  • TOPIK 3 ~ IELTS 5.5 trở lên

Lịch trình tuyển sinh dự kiến năm 2025-2026:
Lịch trình Thời gian
Đăng ký trực tuyến 12/2025 - /01/2026
Nộp hồ sơ 12/2025 - 01/2026
Thi vấn đáp và Phỏng vấn 01/2026
Thông báo kết quả trúng tuyển 02/2026
In hóa đơn học phí 02/2026
Hạn chót đóng học phí 02/2026
Lễ khai giảng 03/2026

Nhóm sinh viên cao học của trường đại học quốc gia Hanbat
Nhóm sinh viên cao học của trường đại học quốc gia Hanbat

2. Các Chuyên Ngành & Học Phí Mới Nhất 2026 Trường Đại học Quốc gia Hanbat

Phí nhập học: 42.700 KRW (hệ cao học chính quy) và 22.300 KRW (các hệ cao học chuyên biệt: Hội tụ Phần mềm, Công nghiệp, Quản trị Khởi nghiệp)
Trường đào tạo Khoa/ Ngành học Thạc sĩ Tiến sĩ
Học phí - KRW Học phí - VNĐ Học phí - KRW Học phí - VNĐ
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng 
  • Kỹ thuật Điện 
  • Kỹ thuật Điện tử 
  • Kỹ thuật Xây dựng dân dụng 
  • Kỹ thuật Kiến trúc 
  • Kỹ thuật Hóa học & Sinh học 
  • Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý 
  • Kỹ thuật Vật liệu 
  • Kỹ thuật Hệ thống  Tòa nhà 
  • Kỹ thuật Môi trường 
  • Kỹ thuật Đô thị 
  • Kỹ thuật Vật liệu và Sản xuất 
  • Kiến trúc 
  • Kỹ thuật Hội tụ Sáng tạo 
  • Quang học Ứng dụng 
  • Big Data  liên ngành 
  • Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn 
  • Kỹ thuật Hệ thống Đường sắt 
  • Hội tụ Không gian và Quốc phòng
2.929.000 52.176.913 3.201.000 57.022.294
Khoa học
  • Khoa học Toán học
2.929.000 52.176.913 3.201.000 57.022.294
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh 
  • Ngôn ngữ  Trung Quốc 
  • Ngôn ngữ  Nhật Bản 
  • Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc
2.195.000 39.101.511 2.193.000 39.065.883
Kinh tế và Kinh doanh
  • Quản trị Kinh doanh 
  • Kinh tế học 
  • Kế toán & Thuế
2.195.000 39.101.511 2.193.000 39.065.883
Khoa học Xã hội
  • Chính sách công
2.195.000 39.101.511 X X
Thiết kế/ Nghệ thuật
  • Truyền thông thị giác & Thiết kế đa phương tiện 
  • Thiết kế công nghiệp
2.929.000 52.176.913 3.201.000 57.022.294
Hội tụ Phần mềm 2.543.000 45.300.748 2.543.000 45.300.748
Công nghiệp 2.231.000 39.742.811 X X
Quản trị Khởi nghiệp 2.231.000 39.742.811 X X

Sinh viên cao học đạt giải tại Nghiên cứu và dự án phát triển Nano
Sinh viên cao học đạt giải tại Nghiên cứu và dự án phát triển Nano

3. Học Bổng Hệ Sau Đại học của Hanbat National University 2026

Loại học bổng Mức học bổng
Tân sinh viên Thành tích Học tập Xuất sắc hệ Thạc sĩ
  • Đạt 89.9% GPA hoặc nhiều hơn
  • Được Giáo sư hướng giới thiệu
  • Miễn phí nhập học + 50% học phí
Thành tích Học tập Xuất sắc hệ Tiến sĩ
  • Đạt 94.9% GPA hoặc cao hơn
  • Được Giáo sư hướng dẫn giới thiệu
Sinh viên đang theo học
  • Hoàn thành ≥ 6 tín chỉ
  • GPA ≥ 3.5 (không có điểm C)
  • Mức A: 50% học phí
  • Mức B: 35% học phí
  • Mức C: 25% học phí
  • Sinh viên nghiên cứu có bài báo khoa học hoặc dịch luận văn
  • Tối đa 750,000 KRW (quốc tế)
  • 300,000 KRW (trong nước)
  • 600,000 KRW (dịch thesis)
  • Trợ lý Nghiên cứu (RA): Sinh viên full-time đủ điều kiện làm việc
  • Trong phạm vi ngân sách (không cố định)
  • Trợ lý Giảng dạy (TA): Sinh viên full-time đủ điều kiện làm việc
  • Trao đổi Học thuật: Thuộc chương trình hợp tác giữa các trường (MOU)
  • Theo Thỏa thuận Trao đổi
Học bổng ngoại ngữ
  • TOEFL (PBT) ≥ 550
  • TOEFL (CBT) ≥ 213
  • TOEFL (iBT) ≥ 79
  • TEPS ≥ 330
  • TOPIK ≥ 5
  • IELTS ≥ 6.5
  • Mức A: 50% học phí
  • TOEFL (PBT) ≥ 527
  • TOEFL (CBT) ≥ 197
  • TOEFL (iBT) ≥ 71
  • TEPS ≥ 327
  • TOPIK ≥ 4
  • IELTS ≥ 5.5
  • Mức B: 35% học phí

Trao học bổng cho sinh viên cao học đại học quốc gia Hanbat
Trao học bổng cho sinh viên cao học đại học quốc gia Hanbat

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT HÀN QUỐC 2026 

Đại học Quốc gia Hanbat được đầu tư hệ thống cơ sở vật chất hiện đại nhằm phục vụ cho hoạt động học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên. Trong khuôn viên trường có nhiều trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm và không gian học tập chuyên biệt, góp phần hỗ trợ sinh viên phát triển kỹ năng thực hành và nghiên cứu khoa học. Bên cạnh đó, trường cũng xây dựng nhiều tiện ích phục vụ đời sống sinh viên như:
  • Thư viện và phòng học nhóm
  • Phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu
  • Khu thể thao và sân vận động
  • Không gian sáng tạo và khu sinh hoạt sinh viên
Ngoài ra, Hanbat National University còn cung cấp hệ thống ký túc xá ngay trong khuôn viên trường dành cho sinh viên trong nước và quốc tế. Các tòa ký túc xá như Sonamu, Mongnyeonhwa, Injae và Mirae được trang bị nhiều tiện ích nhằm đảm bảo môi trường sinh hoạt thuận tiện và an toàn cho sinh viên. Một số tiện ích phổ biến trong ký túc xá bao gồm:
  • Phòng ở đơn hoặc phòng đôi
  • Phòng giặt và khu sinh hoạt chung
  • Nhà ăn và cửa hàng tiện lợi
  • Phòng học và khu tự học
Ký túc xá trường đại học quốc gia Hanbat
Ký túc xá trường đại học quốc gia Hanbat
Dưới đây là bảng tham khảo chi phí ký túc xá trường đại học quốc gia Hanbat: 
 
Tên tòa ký túc xá Loại phòng Chi phí Tổng chi phí - KRW Tổng chi phí - VNĐ
Phí KTX Tiền ăn
HANBAT - Tòa Inwha 

- Tòa Seongsil
Phòng đơn 954.000 1 bữa - 372.960 1.326.960 23.638.333
2 bữa - 694.400 1.648.400 29.364.433
3 bữa - 900.480 1.854.480 3.035.521
BTL 1 - Tòa Sonamu (nam)

- Tòa Mongnyeonhwa (nữ)
Phòng đơn 1.113.000 2 bữa - 694.400 1.807.400 32.196.843
3 bữa - 900.480 2.013.480 35.867.931
Phòng đôi 642.000 2 bữa - 694.400 1.336.400 23.806.495
3 bữa - 900.480 1.542.480 27.477.584
BTL 2 - Tòa Injae (nam)

- Tòa Mirae (nữ)
Phòng đơn 1.147.000 1 bữa - 372.960 1.519.960 27.076.415
2 bữa - 694.400 1.841.400 32.802.515
3 bữa - 900.480 2.047.480 36.473.604
Phòng đôi 735.000 1 bữa - 372.960 1.107.960 19.737.089
2 bữa - 694.400 1.429.400 25.463.189
3 bữa - 900.480 1.635.480 29.134.277
 
Cơ sở vật chất của trường đại học quốc gia Hanbat
Cơ sở vật chất của trường đại học quốc gia Hanbat

VI. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT HÀN QUỐC 2026

1. Có thể nộp hồ sơ vào trường đại học quốc gia Hanbat khi chưa có TOPIK không?

Có. Sinh viên vẫn có thể nộp hồ sơ thông qua chương trình tiếng Hàn (D4-1) hoặc dùng chứng chỉ tiếng Anh, nhưng để học chuyên ngành tiếng Hàn thường cần TOPIK 3–4 trở lên.

2. Học phí Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc bao nhiêu?

Học phí tại Hanbat National University tùy theo ngành học. Trung bình, chương trình đại học dao động khoảng 1,8 – 2,5 triệu KRW/kỳ.

3. Điều kiện vào Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc là gì?

Sinh viên có ba mẹ là người nước ngoài, cần tốt nghiệp THPT (đối với hệ đại học) hoặc có bằng cử nhân (đối với hệ cao học), có hồ sơ học tập hợp lệ và đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ như TOPIK hoặc IELTS/TOEFL tùy chương trình.

4. Có nên học kỹ thuật tại Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc không?

Có. Hanbat là trường đại học định hướng kỹ thuật và công nghệ với nhiều thành tích nghiên cứu được ghi nhận trên các bảng xếp hạng học thuật quốc tế như Nature Index, Scimago Institutions Rankings (SIR) và URAP. Những kết quả này cho thấy năng lực nghiên cứu và đào tạo của trường trong các lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ đang được đánh giá ở quy mô toàn cầu.

TỔNG KẾT

Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc là lựa chọn phù hợp cho sinh viên quốc tế mong muốn theo học trong môi trường đại học công lập tại Hàn Quốc với định hướng đào tạo gắn liền thực tiễn. Nhờ lợi thế về vị trí tại Daejeon – trung tâm khoa học và công nghệ của Hàn Quốc – cùng hệ thống ngành học đa dạng, chính sách học bổng và cơ sở vật chất hiện đại, trường đang ngày càng thu hút nhiều sinh viên quốc tế đến học tập mỗi năm.

Nếu bạn đang tìm hiểu du học tại Đại học Quốc gia Hanbat Hàn Quốc năm 2026, đừng mất thời gian tự mò thông tin rời rạc. Hãy để lại thông tin ngay tại khung bên phải để Trần Quang đánh giá hồ sơ, tư vấn trường phù hợp và xây dựng lộ trình cá nhân hóa miễn phí 100% — cập nhật chính xác tỷ lệ đậu visa, học bổng và cơ hội trúng tuyển của bạn.
Đăng ký nhận tư vấn
Bạn vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay
Gửi đến Trần Quang

Tags

08.5590.1986