Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc - Trường Quốc gia dành cho hồ sơ trung bình khá

Du học Hàn Quốc đang trở thành lựa chọn hấp dẫn với nhiều sinh viên Việt Nam, đặc biệt tại Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc – một trong những trường công lập uy tín với chi phí hợp lý và môi trường học tập hiện đại. Không chỉ nổi bật về chất lượng đào tạo, trường còn mang đến cơ hội trải nghiệm văn hóa và phát triển toàn diện cho sinh viên quốc tế. Vậy Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc có gì đặc biệt khiến nhiều du học sinh lựa chọn? Hãy cùng Trần Quang khám phá những thông tin quan trọng về ngôi trường này ngay sau đây.

Xem nhanh

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON HÀN QUỐC (KANGWON NATIONAL UNIVERSITY) 2026

1. Tổng quan trường Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 강원대학교
  • Tên tiếng Anh: Kangwon National University (KNU)
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng giảng viên: 893 giảng viên và 314 nhân viên
  • Số lượng sinh viên: 17.000 sinh viên đại học và 3.000 nghiên cứu sinh thạc sĩ và tiến sĩ.
  • Loại hình: Trường công lập
  • Địa chỉ: Hiện tại có 4 Campus (sau khi sáp nhập với Gangneung-Wonju National University), trước khi sáp nhập thì có 3 Campus địa chỉ như sau:
    • Chuncheon Campus – Cơ sở chính: 1 Kangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do
    • Samcheok Campus: 346, Jungang-ro, Samcheok-si, Gangwon-do
    • Dogye Campus: 346 Hwangjo-Gil, Dogye-Eup, Samcheok-Si, Gangwon
  • Website chính thức: https://www.kangwon.ac.kr/ko/index.do 
Khuôn viên trường đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc
Khuôn viên trường đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc (Kangwon National University) được thành lập năm 1947, là một trong những trường đại học Quốc gia trọng điểm của Hàn Quốc. Trường có các cơ sở đào tạo tại Chuncheon (cơ sở chính), Samcheok và Dogye, trong đó Chuncheon Campus giữ vai trò trung tâm về đào tạo, nghiên cứu và hợp tác quốc tế. Với vị trí thuộc tỉnh Gangwon, Kangwon University sở hữu môi trường học tập yên bình, chi phí sinh hoạt thấp, phù hợp với sinh viên quốc tế.

Kangwon National University được đánh giá cao nhờ chất lượng đào tạo ổn định và điều kiện tuyển sinh phù hợp với hồ sơ trung bình khá. Trường có thế mạnh ở các nhóm ngành Nông nghiệp – Sinh học – Môi trường, Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên và Y – Dược, đồng thời đẩy mạnh chiến lược quốc tế hóa và đào tạo gắn với thực tiễn. Đây là lựa chọn an toàn cho du học sinh mong muốn học tại trường Quốc gia uy tín nhưng không chịu áp lực đầu vào quá cao.
Chuncheon Campus Đại học Quốc gia Kangwon
Chuncheon Campus Đại học Quốc gia Kangwon
Samcheok Campus Đại học Quốc gia Kangwon
Samcheok Campus Đại học Quốc gia Kangwon
Dogye Campus Đại học Quốc gia Kangwon
Dogye Campus Đại học Quốc gia Kangwon

2. Lý do khiến trường Đại học Quốc gia Kangwon nổi bật?

Một số thành tựu khiến trường đại học Quốc gia Kangwon nổi bật trên Hàn Quốc nói riêng, trên quốc tế nói chung:
  • Là 1 trong 9 trường đại học Quốc gia trọng điểm tại Hàn Quốc
  • Đại học Quốc gia Hàn Quốc (KNU) có tỷ lệ việc làm cao nhất trong số các trường đại học Quốc gia hàng đầu tại Hàn Quốc.
  • Top #101–200 thế giới theo Times Higher Education Impact Rankings (Hạng 6 tại Hàn Quốc).
  • Top #401–500 theo bảng xếp hạng Times Higher Education Asia University Rankings 2022 (Hạng 28 tại Hàn Quốc).
  • Đạt đánh giá A-Grade trong chương trình phát triển Đại học Quốc gia.
  • Top ~825 thế giới trên 21.000  theo CWUR World University Rankings 2025.
  • Top #1001–1200 trên thế giới theo QS World University Rankings 2026 (Hạng 31 tại Hàn Quốc).
  • Top #1.122 theo bảng xếp hạng Best Global Universities 2022 của U.S. News & World Report (hạng 25 tại Hàn Quốc).
  • Top #239 châu Á theo bảng xếp hạng QS Asia University Rankings 2022 (hạng 30 tại Hàn Quốc).
  • Top #601–700 BXH Học thuật của các Đại học Thế giới (ARWU) 2021 (Hạng 19 tại Hàn Quốc).
  • Top #1.194 BXH Leiden CWTS 2021 (Hạng 43 tại Hàn Quốc).
  • Top #21 trong tất cả các trường đại học trong nước theo EduRank 2025.
  • Theo Edurank 2025:
    • Top #253 thế giới trong ngành Nutrition and Food Science.
    • Top #301 thế giới trong ngành Firefighting and Fire Science.
    • Top #337 thế giới trong ngành Animal Science.

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN VISA D4-1 TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON HÀN QUỐC 2026

1. Điều kiện tuyển sinh chương trình tiếng Hàn visa D4-1

Một số điều kiện của chương trình tiếng Hàn visa D4-1 tại đại học Quốc gia Kangwon
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch Cả bạn và ba mẹ đều là người nước ngoài (không phải người Hàn Quốc)
Học vấn Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
Ngoại ngữ Không yêu cầu ngoại ngữ
 

2. Thông tin và học phí chương trình tiếng Hàn visa D4-1 của Đại học Quốc gia Kangwon

Chương trình tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Kangwon là khóa đào tạo chuyên sâu dành cho sinh viên quốc tế và người học muốn nâng cao trình độ tiếng Hàn, được tổ chức bởi International Affairs Office – OIA (Phòng Quốc tế) của trường, dưới tên gọi Korean Language Program (한국어 연수 과정) – chương trình học tiếng Hàn chính thức của trường.
Được tổ chức theo hệ Level 1 – Level 6 (từ cơ bản tới nâng cao). Mỗi học kỳ kéo dài khoảng 10 tuần (~200 giờ) với các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, đi kèm với các hoạt động văn hóa Hàn Quốc nhằm giúp sinh viên quốc tế thích nghi nhanh hơn với cuộc sống và học tập tại Hàn Quốc.

Học phí của chương trình tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Kangwon
Các chi phí KRW VNĐ Ghi chú
Phí đăng ký 70.000 1.238.482
  • Phí tuyển sinh không được hoàn lại
  • Phí bảo hiểm có thể thay đổi
  • Người xin cấp D-4 phải đăng ký ≤2 học kỳ
Học phí/ 1 kỳ 1.400.000 24.769.640
Phí bảo hiểm/ 6 tháng 62.000 1.096.941
Lưu ý*: Tỷ giá quy đổi KRW → VNĐ (tháng 01/2026) dao động khoảng 1 KRW ~ 18 VNĐ, có thể thay đổi theo chính sách ngân hàng và thị trường ngoại hối.
Học viên hệ tiếng Hàn trải nghiệm văn hóa Hàn
Học viên hệ tiếng Hàn trải nghiệm văn hóa Hàn
Lịch trình giảng dạy của trường trong năm 2026 & 2027:
Học kỳ Thời gian học Hạn nộp hồ sơ
2026 Mùa Xuân 09/3 - 15/5 16/1
Mùa Hè 08/6 - 14/8 17/4
Mùa Thu 07/9 - 18/11 17/7
Mùa Đông 07/12 - 27/2/2027 16/10
 
Học kỳ Thời gian học Hạn nộp hồ sơ
2027 Mùa Xuân 08/3 - 14/5 15/1
Mùa Hè 07/6 - 13/8 16/4
Mùa Thu 06/9 - 19/11 16/7
Mùa Đông 06/12 - 28/2/2028 15/10

*Lưu ý: Lịch trình này có thể thay đổi tùy theo tình hình của trường.

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC VISA D2-2 TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON 2026

1. Điều kiện tuyển sinh hệ đại học trường Đại học Quốc gia Kangwon

Một số điều kiện để được làm sinh viên hệ đại học trường Đại học Quốc gia Kangwon
Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Ứng viên và cả bố mẹ là người nước ngoài
Học vấn Tân sinh viên
  • Đã tốt nghiệp hoặc dự kiến tốt nghiệp THPT
Sinh viên chuyển trường
  • Đã tốt nghiệp hoặc dự kiến tốt nghiệp từ trường cao đẳng
  • Hoàn thành ít nhất 2 năm (4 học kỳ) tại trường đại học 4 năm và tích lũy đủ số tín chỉ tương đương 2 năm học
Ngoại ngữ
(đáp ứng ít nhất một trong các yêu cầu sau)
Tiếng Hàn
  • TOPIK ≥ 3
  • Hoàn thành Chương trình tiếng Hàn Cấp 4 tại KNU
  • Hoàn thành Cấp độ 3 trở lên của Chương trình Hội nhập Xã hội (KIIP) 
  • Hoặc điểm đánh giá trước đạt từ 61 trở lên 
  • Hoặc hoàn thành ít nhất khóa Trung cấp 1 tiếng Hàn tại Học viện King Sejong địa phương
Tiếng Anh
  • TOEFL iBT ≥ 71 (4.0)
  • IELTS ≥ 5.5 
  • New TEPS 327
  • TOEIC ≥ 700 
 
Năm Học kỳ Kiểm tra trình độ Hạn đăng ký (Xin visa D-4) Hạn đăng ký (Người không giữ Visa D-4) Thời gian học
2026 Xuân 03/03 Trước 16/01 Trước 30/01 09/03 ~ 15/05
Hạ 28/05 Trước 17/04 Trước 01/05 08/06 ~ 14/08
Thu 28/08 Trước 17/07 Trước 31/07 07/09 ~ 18/11
Đông 26/11 Trước 16/10 Trước 30/10 07/12 ~ 17/02/2027

*Lưu ý: Lịch trình này có thể thay đổi tùy theo tình hình của trường.
Cuộc gặp mặt sinh viên quốc tế trường đại học Quốc gia Kangwon
Cuộc gặp mặt sinh viên quốc tế trường đại học Quốc gia Kangwon

2. Các chuyên ngành & học phí hệ đại học của Đại học Quốc gia Kangwon

Phí đăng ký: 50.000 KRW ~ 895.400 VNĐ
Các chuyên ngành & học phí theo kỳ mà trường Đại học Quốc gia Kangwon:
Khoa Chuyên ngành Học phí/ kỳ - KRW Học phí/ kỳ - VNĐ
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Dân dụng
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Năng lượng Xanh
  • Kỹ thuật Phòng chống Cháy nổ và Thiên tai
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật AI Tiên tiến
2.328.000 41.689.824
Nghệ thuật & Giáo dục Thể chất
  • Thiết kế Đa phương tiện
  • Thiết kế Nghệ thuật Sống
  • Thể thao Nhân văn
2.424.000 43.408.992
Khoa học Tự nhiên
  • Điều dưỡng
  • Vật lý trị liệu
  • Vật liệu Chức năng sinh học
  • Khoa học Chẩn đoán hình ảnh
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Khúc xạ nhãn khoa
  • Kỹ thuật Y tế Cấp cứu
  • Hoạt động trị liệu
  • Răng miệng
2.205.000 39.487.140
Nhân văn & Khoa học Xã hội
  • Hành chính công
  • Quản trị Du lịch
  • Kinh tế & Tài chính
  • Ngôn ngữ Anh
  • Phúc lợi Xã hội
  • Giáo dục Mầm non
  • Nhật Bản học
1.797.000 32.180.676
Nhân văn & Khoa học Xã hội
  • Ban Giáo dục Đại cương (Nhân văn)
1.810.000 ~ 2.539.000 32.413.480 ~ 45.468.412
Khoa học Tự nhiên
  • Ban Giáo dục Đại cương (Khoa học Tự nhiên)

Lưu ý*: Tỷ giá quy đổi KRW → VNĐ (tháng 01/2026) dao động khoảng 1 KRW ~ 18 VNĐ, có thể thay đổi theo chính sách ngân hàng và thị trường ngoại hối.

3. Học bổng hệ đại học của Kangwon National University

Loại Mức học bổng Điều kiện
Tân sinh viên TOPIK 4 (Hệ tiếng Anh: IELTS 6.5, TOEFL 86 trở lên) 60% học phí
  • Tân sinh viên (bao gồm sinh viên chuyển trường)
  • TOPIK cấp 4 trở lên
  • Hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ Quốc tế Đại học Quốc gia Kangwon (KNU) và có đủ điều kiện nhập học
TOPIK 5 trở lên (Hệ tiếng Anh: IELTS 7.0, TOEFL 94 trở lên) 100% học phí
Hoàn thành chương trình tiếng Hàn của KNU + TOPIK ≥ cấp 3 hoặc hoàn thành cấp 4 chương trình tiếng Hàn KNU (phải học ≥ 6 tháng và chuyên cần ≥ 80% mỗi kỳ) 35% học phí
Thành tích xuất  Top 1% 100% học phí
  • Sinh viên đại học đã hoàn thành tối thiểu 12 tín chỉ ở học kỳ trước
  • GPA ≥ 2.5
  • TOPIK cấp 4 trở lên (Hệ tiếng Anh: IELTS 6.5, TOEFL iBT 79)
Top 5% 70% học phí
Top 10% 35% học phí
Top 30% 20% học phí
Trải nghiệm hoạt động ngoại khóa cho sinh viên đại học Quốc gia Kangwon
Trải nghiệm hoạt động ngoại khóa cho sinh viên đại học Quốc gia Kangwon

IV. CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON HÀN QUỐC 2026

1. Điều kiện tuyển sinh hệ sau đại học của Đại học Quốc gia Kangwon

Tiêu chí Điều kiện
Quốc tịch
  • Cả ứng viên và bố mẹ đều là người nước ngoài
  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc chương trình tương đương
Học vấn
  • Chương trình Thạc sĩ: Đã/ dự kiến có bằng Cử nhân hoặc trình độ tương đương.
  • Chương trình Tiến sĩ: Ứng viên đã có (hoặc dự kiến ​​sẽ có) bằng Thạc sĩ hoặc trình độ tương đương.
  • Chương trình kết hợp Thạc sĩ và Tiến sĩ: Ứng viên đã có bằng cử nhân (hoặc dự kiến ​​sẽ có bằng cử nhân)
Ngoại ngữ
  • TOPIK 3 trở lên.
  • Chương trình tiếng Hàn cấp độ 4 trở lên tại Đại học Quốc gia Hàn Quốc (KNU).
  • Điểm tiếng Anh chính thức tối thiểu là TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (New TEPS 326), hoặc TOEIC 700.

Hoạt động ngoại khóa sinh viên sau đại học trường đại học Quốc gia Kangwon
Hoạt động ngoại khóa sinh viên sau đại học trường đại học Quốc gia Kangwon

2. Các chuyên ngành & học phí hệ sau đại học của trường Đại học Quốc gia Kangwon

Phí nhập học: 50.000 KRW ~  895.400 VNĐ
Trường đào tạo Khoa/ Chuyên ngành Học phí/ kỳ - KRW Học phí/ kỳ - VNĐ
Nhân văn và Khoa học Xã hội
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kinh tế học
  • Quản trị Du lịch
  • Thương mại Quốc tế
  • Hợp tác Quốc tế
  • Kế toán 
  • Kinh tế Nông nghiệp và Tài nguyên
  • Kể chuyện (Storytelling)
  • Văn hóa Thị giác
  • Luật
  • Giáo dục học 
  • Giáo dục tiếng Hàn 
  • Giáo dục Xã hội
  • Sư phạm  Toán
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Nhân học Văn hóa
  • Bất động sản
  • Xã hội học
  • Truyền thông và Đa phương tiện
  • Tâm lý học
  • Chính trị học 
  • Hành chính công
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Đức
  • Ngôn ngữ và Văn học Pháp
  • Lịch sử
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Nhật Bản học
  • Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
  • Triết học
  • Nghiên cứu Hòa bình (Chương trình học trực tuyến)
  • Trị liệu Nhân văn
  • Hợp tác Giáo dục Khu vực
  • Hội tụ Dữ liệu và Sở hữu Trí tuệ
  • Quản lý Du lịch
  • Ngôn ngữ Anh
  • Giáo dục Mầm non
  • Kinh tế Khu vực
  • Công tác Xã hội
  • Phục hồi Chứng nghiện
2.446.000 43.802.968
Khoa học Tự nhiên
  • Điều dưỡng 
  • Nông nghiệp và Công nghiệp
  • Kỹ thuật Hệ Sinh học
  • Công nghệ Sinh học Thực phẩm và Khoa học Môi trường
  • Khoa học Tài nguyên Sinh học
  • Khoa Làm vườn
  • Kỹ thuật Hạ tầng Khu vực
  • Khoa học Động vật
  • Khoa học Động vật Ứng dụng
  • Giáo dục Kinh tế gia đình
  • Giáo dục Khoa học
  • Quản lý Rừng
  • Kỹ thuật Vật liệu sinh học Lâm nghiệp
  • Hệ thống Rừng và Môi trường
  • Kỹ thuật và Khoa học Giấy
  • Kiến trúc Cảnh quan
  • Dược học
  • Khoa học Y sinh
  • Khoa học Y sinh và Phân tử Tích hợp
  • Vật lý
  • Công nghệ Sức khỏe Sinh học
  • Khoa học Sinh học
  • Hóa sinh
  • Toán học
  • Địa vật lý
  • Địa chất học
  • Thống kê học
  • Hóa học
  • Khoa học Môi trường
  • Hội tụ Công nghệ Sinh học Y tế
  • Công nghiệp và Khoa học Vật liệu Thực vật
  • Khoa học Thủy sinh
  • Công nghệ Sinh học Thực phẩm
  • Điều dưỡng Y tế Công cộng
  • Khoa học Y học
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Phục hồi Y học Cấp cứu
  • Vệ sinh Nha khoa
  • Hoạt động Trị liệu
3.015.000 53.992.620
Kỹ thuật
  • Kiến trúc 
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kỹ thuật Cơ khí Tiên tiến
  • Khoa học Dữ liệu
  • Kỹ thuật Công nghiệp
  • Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Sinh học
  • Tích hợp An toàn Hydro
  • Kỹ thuật và Khoa học Vật liệu Tiên tiến
  • Kỹ thuật Năng lượng và Tài nguyên
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kỹ thuật Môi trường 
  • Kỹ thuật Điện và Điện tử
  • Kỹ thuật Điện tử 
  • Công nghệ Bán dẫn Thế hệ mới
  • Hệ thống Hạ tầng và Năng lượng Tích hợp
  • Nghiên cứu An ninh Hội tụ 
  • Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo 
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật Hội tụ Kiến trúc và Xây dựng
  • Thiết kế Kiến trúc
  •  Kỹ thuật Hệ thống Công trình
  • Kỹ thuật Cơ khí – Ô tô
  • Kỹ thuật Cơ khí – Máy tính – Công nghiệp và Quản lý
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Hội tụ Tái thiết Đô thị
  • Phần mềm Trí tuệ Nhân tạo
  • Kỹ thuật Phòng cháy và Phòng ngừa Thảm họa
  • Kỹ thuật Hội tụ Năng lượng Hydro
  • Kỹ thuật Năng lượng và Tài nguyên Khoáng sản
  • Kỹ thuật Năng lượng và Hóa học
  • Kỹ thuật Vật liệu và Luyện kim
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử, Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Điều khiển và Đo lường
  • Kỹ thuật Trái đất và Môi trường
  • Kỹ thuật Xây dựng và Công trình
3.137.000 56.177.396
Nghệ thuật & Thể thao
  • Nghệ thuật Biểu diễn
  • Hội tụ Toàn cầu (Hệ tiếng Trung, Hệ tiếng Anh)
  • Thiết kế
  • Vũ đạo
  • Mỹ thuật
  • Khoa học Thể thao
  • Âm nhạc
  • Thiết kế Thị giác
  • Giáo dục Thể chất
3.203.000 ~ 3.417.000 57.359.324 ~ 61.191.636
Y học
  • Thú y
  • Y dược
3.587.000 ~ 4.811.000 64.235.996 ~ 86.155.388
Chương trình Liên ngành
  • Chương trình Liên ngành về Tin học Địa lý (Geoinformatics)
  • Chương trình Liên ngành về Đổi mới Khu vực Thông minh
  • Khoa Hợp tác Giáo dục và Nhân văn
  • Khoa Làm vườn · Kỹ thuật Hệ thống Sinh học
  • Chương trình Cao học Liên ngành về Chính sách và Quản lý Môi trường
  • Khoa Hội tụ Y tế BIT
  • Chương trình Cao học Liên ngành về Nông nghiệp Thông minh
  • Chương trình Cao học Liên ngành về Hội tụ Môi trường và Y sinh
  • Chương trình Cao học Liên ngành về Hội tụ Dữ liệu lớn Y tế
  • Khoa Công nghệ và Khoa học Sức khỏe Thông minh
  • Chương trình Liên ngành về Phát triển Vật liệu và Thiết bị Chức năng Tiên tiến
  • Chương trình Liên ngành về Quản lý Vật chất Hạt Tích hợp
3.959.000 70.897.772
Lưu ý*: Tỷ giá quy đổi KRW → VNĐ (tháng 01/2026) dao động khoảng 1 KRW ~ 18 VNĐ, có thể thay đổi theo chính sách ngân hàng và thị trường ngoại hối.

3. Học bổng hệ sau đại học của Kangwon National University

Các chính sách học bổng cho hệ sau đại học mà trường đại học Quốc gia Kangwon cung cấp:
Loại học bổng Mức học bổng Điều kiện
Tân sinh viên cao học Học bổng đặc biệt (Chỉ áp dụng cho học kỳ đầu tiên) 50% học phí Cựu sinh viên KNU
40% học phí Cựu sinh viên các trường liên kết
  • TOPIK 5: 50% học phí (Hệ tiếng Anh: IELTS 7.0, TOEFL 94)
  • TOPIK 4: 40% học phí (Hệ tiếng Anh: IELTS 6.5, TOEFL 79)
  • TOPIK 3: 30% học 
Sinh viên tốt nghiệp từ các trường đại học tổng hợp khác
50% học phí Hoàn thành 4 học kỳ tại Viện Ngôn ngữ Hàn KNU hoặc có TOPIK 3 trở lên (học ≥6 tháng và chuyên cần ≥80%)
Học bổng BEST-KNU 100% học phí học kỳ đầu tiên (bao gồm cả phí bảo hiểm) Sinh viên được nhận vào theo diện học bổng BEST-KNU
Sinh viên đang theo học Học bổng Thành tích Học tập 30% học phí Hoàn thành ≥6 tín chỉ và GPA ≥3.5 trong học kỳ trước hoặc hoàn thành ≥80% tín chỉ với GPA ≥4.0
Học bổng BEST-KNU 100% học phí (bao gồm cả phí bảo hiểm) Hoàn thành ≥6 tín chỉ và GPA ≥3.5 hoặc hoàn thành ≥80% tín chỉ tốt nghiệp với GPA ≥4.0

Lễ trao học bổng cho sinh viên đại học Quốc gia Kangwon
Lễ trao học bổng cho sinh viên đại học Quốc gia Kangwon

V. KÝ TÚC XÁ & CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON HÀN QUỐC 2026

Ký túc xá tại đại học Quốc gia Kangwon có nhiều tòa nhà khác nhau:
Cơ sở Tên tòa nhà Loại phòng Chi phí/ người/ kỳ - KRW Chi phí/ người/ kỳ - VNĐ Chú ý
Chuncheon Campus Saerom-gwan
(Round 1 BTL)
 
2 giường 694.000 12.428.152  
Yirum-gwan
(Round 2 BTL)
2 giường 770.000 13.789.160  
Global Dormitory
(Exclusive for
international students)
2 giường 633.000 / Cọc - 130.000 11.335.764 / Cọc - 2.328.040 Trang bị công cụ nấu ăn
Gia đình 1.823.000 / Cọc - 200.000 32.646.284 / Cọc - 3.581.600
Yeji-won 2 giường 556.000 9.956.848  
Dasan-gwan 2 giường 556.000 9.956.848  
Toegye-gwan 3 giường 497.000 8.900.276  
Nanji-won 3 giường 497.000 8.900.276  
Gukji-won 3 giường 497.000 8.900.276  
International Talent
Development Building
 
2 giường 721.000 12.911.668  
Samcheok Campus Haesol-gwan 2 giường 1.137.090 20.363.008 Không gồm các phần ăn
Duta-gwan 6 giường 969.180 17.356.075
Eonjang-gwan 2 giường 804.790 14.412.179
Dogye Campus Gaon-gwan 2 giường 1.528.870 27.379.004 Đã gồm 2 bữa/ ngày, 5 ngày/ tuần
Dowon-gwan 6 giường 1.346.090 24.105.780
Hwangjo-gwan 2 giường 1.519.240 27.206.550
3 giường 1.439.190 25.773.015
 
Lưu ý*: Tỷ giá quy đổi KRW → VNĐ (tháng 01/2026) dao động khoảng 1 KRW ~ 18 VNĐ, có thể thay đổi theo chính sách ngân hàng và thị trường ngoại hối.
Ký túc xá và cơ sở vật chất tại trường đại học Quốc gia Kangwon
Ký túc xá và cơ sở vật chất tại trường đại học Quốc gia Kangwon

VI. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON

1. Trống gap year hoặc hồ sơ học tập không đẹp có đi du học tại đại học Quốc gia Kangwon được không?

Có. Đại học Quốc gia Kangwon là trường quốc gia thuộc nhóm TOP dễ tiếp cận với sinh viên quốc tế. Trường không quá khắt khe về gap year hay hồ sơ chưa nổi bật, miễn là bạn có mục đích học tập rõ ràng, hồ sơ hợp lý và đáp ứng điều kiện cơ bản.

2. Bằng Đại học Quốc gia Kangwon có được công nhận và dễ xin việc không?

Có. Kangwon là đại học Quốc gia do Chính phủ Hàn Quốc quản lý, bằng cấp được công nhận toàn quốc và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp có thể xin việc tại Hàn Quốc, Việt Nam hoặc học lên cao hơn mà không gặp rào cản về bằng cấp.

3. GPA bao nhiêu thì đủ điều kiện vào Đại học Quốc gia Kangwon?

Thông thường:
  • Hệ tiếng Hàn (D4-1): GPA từ 6.0 trở lên
  • Hệ đại học (D2-2): GPA khoảng 6.5 – 7.0 trở lên
Mức GPA yêu cầu không quá cao, phù hợp với hồ sơ trung bình – khá.

4. Đại học Quốc gia Kangwon có những ngành học thế mạnh nào? 

Kangwon nổi bật với các nhóm ngành:
  • Nông nghiệp – Sinh học – Công nghệ sinh học
  • Khoa học môi trường – Tài nguyên – Lâm nghiệp
  • Kỹ thuật – Công nghệ
  • Y sinh – Thú y – Khoa học sự sống
  • Kinh tế – Quản trị – Khoa học xã hội
Đây đều là các lĩnh vực được đầu tư mạnh, gắn với nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.

TỔNG KẾT

Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc là lựa chọn an toàn và phù hợp cho những học sinh, sinh viên có hồ sơ trung bình khá nhưng vẫn mong muốn theo học tại một trường đại học Quốc gia uy tín của Hàn Quốc. Với điều kiện tuyển sinh không quá khắt khe, chương trình đào tạo đa dạng từ tiếng Hàn, đại học đến sau đại học, cùng mức học phí hợp lý và nhiều chính sách học bổng hỗ trợ sinh viên quốc tế, Kangwon National University mang đến con đường du học thực tế và bền vững.

Bên cạnh đó, môi trường học tập yên bình, chi phí sinh hoạt thấp, các nhóm ngành thế mạnh gắn với nghiên cứu – ứng dụng và bằng cấp được công nhận rộng rãi giúp sinh viên Kangwon có nền tảng vững chắc cho học tập và nghề nghiệp sau tốt nghiệp.

Nếu bạn đang tìm một lộ trình du học Hàn Quốc phù hợp năng lực, rõ ràng và tối ưu chi phí, hãy để lại thông tin ngay tại khung bên phải. Đội ngũ tư vấn của Trần Quang sẽ đánh giá hồ sơ, định hướng trường phù hợp và hỗ trợ miễn phí 100% — nhanh chóng, chính xác và sát với cơ hội đậu visa nhất.
Đăng ký nhận tư vấn
Bạn vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay
Gửi đến Trần Quang

Tags

08.5590.1986